Danh sách các từ khoá tìm kiếm hàng taobao/ 1688 chính xác 100%

Ngày tạo: 2019-09-27 21:30:27

Thời trang luôn là vấn đề mà các chị em quan tâm hàng đầu, có bạn từng chia sẻ với mình rằng bạn ấy có thể thay đổi cả tủ quần áo của mình chỉ vì bạn ấy mới thay một kiểu tóc mới.
Hôm nay hãy cùng Đặt Hàng 86 tìm hiểu về những từ khóa tiếng Trung về thời trang hỗ trợ bạn trong quá trình tìm kiếm nhé! Nếu có từ khóa nào chưa rõ thì có thể liên hệ bên mình, đội ngũ tiếng Trung bên mình luôn sẵn sàng ạ.
女士: Thời trang nữ
衣服: Quần áo
连衣裙: Đầm liền
雪纺裙: Chân váy chiffon
短裙: Chân váy
百褶裙: Chân váy xếp li
牛仔裙: Chân váy bò
背带裙: Chân váy yếm
A字裙: Chân váy chữ A
T恤: Áo phông nữ
长袖T恤: Áo phông nam
短袖T恤: Áo phông (cả nam và nữ)
短外套: Áo khoác ngoài (chống nắng)
衬衫: Áo sơ mi
大衣: Áo khóa ngoài nữ
羽绒服: Áo phao
毛衣: Áo len nữ
针织衫: Hàng dệt kim
卫 衣: Áo khoác
套装: Bộ vest
皮衣: Áo khoác da
背心: Áo 2 dây, sát nách
夹克: Áo khoác nam
风衣: Áo khoác gió
雪纺 衫: Áo thun voan
休闲 套: Bộ mặc ở nhà
马甲: Khoác sát nách
西装: Quần âu, áo vest
礼服: Đầm dự tiệc
婚纱: Váy cưới
旗袍: Áo dài Trung Quốc
唐装: Bộ đồ Trung Quốc
孕妇装: Thời trang bà bầu
妈妈 装: Thời trang trung niên
内 衣裤: Quần chíp
乳罩: Áo ngực
塑身 内衣: Đồ lót
睡衣: Đồ ngủ
泳衣: Đồ bơi
比基尼: Bikini
制服: Đồng phục
和服: Kimono
打 底裤: Quần cạp cao
运动服: Bộ đồ thể thao
休闲 裤: Quần nam
短裤: Quần short
牛仔裤: Quần Jeans
连 衣裤: Áo liền quần
情侣 装: Thời trang nam
雨衣: Áo mưa
男士: Tất nam
衣服: Thời trang hè
夹克: Áo khoác nam
毛衣: Áo len nam
Polo 衬衫: Áo phông có cổ
皮衣: Quần áo da
西服: Âu phục